Lượng đường có trong đồ ăn của trẻ là bao nhiêu Lượng đường có trong đồ ăn của trẻ là bao nhiêu

Lượng đường trong đồ ăn của con – cha mẹ có thực sự biết?

25-01-2016
Bởi: Trà My Có: 0 bình luận 931 lượt thích

Mọi trẻ nhỏ đều là những “tín đồ” hảo ngọt. Bánh kẹo, kem, bim bim, nước ngọt, mứt hoa quả… đều là những đồ ăn hấp dẫn mà trẻ khó lòng từ chối. Nhiều cha mẹ biết rằng nếu ăn quá nhiều sẽ không tốt cho trẻ, nhưng hầu hết vẫn phân vân: như thế nào là nhiều và thế nào vẫn là trong giới hạn?

Con số thực chất được khuyến cáo sử dụng cho trẻ là 3 đến 4 thìa cà phê một ngày (khoảng 12-17g) cho trẻ mầm non, mẫu giáo và từ 5 đến 8 thìa cà phê (khoảng 20- 33g) cho trẻ em dưới 16 tuổi. Tuy nhiên cũng khó có thể kiểm soát lượng đường theo kiểu đong đếm từng gram vì nó có trong nhiều loại thực phẩm khác nhau mà con bạn ăn hàng ngày. Dưới đây là danh sách một số loại đồ ăn rất ưa dùng của trẻ nhỏ và lượng đường kèm theo để cha mẹ có thể dễ dàng tính toán dinh dưỡng cho con mình. Một vài con số có thể khiến cha mẹ khá ngạc nhiên đó

Kẹo thanh

kẹo

Kẹo sô – cô – la chứa rất nhiều đường và năng lượng (ảnh minh họa)

– Sô – cô – la thanh Snickers (khoảng 53g) – 6.75 thìa cà phê đường

– Sô – cô – la sữa (44g) – 5.75 thìa cà phê đường

– Kẹo Milky Way (58g) – 8.75 thìa cà phê đường

– Kẹo sô – cô – la M&M dạng túi (49.9g) – 7.5 thìa cà phê đường

– Kẹo sô – cô – la sữa thanh Hershey’s (43g) – 6 thìa cà phê đường

– Kẹo sô – cô – la thanh Dove (40.8g) – 5.5 thìa cà phê đường

Nước ngọt

– 1 lon Coca – 8.25 thìa cà phê đường

– 1 lon Pepsi – 8.75 thìa cà phê đường

– 1 lon Red Bull – 6.9 thìa cà phê đường

– 1 lon Sprite – 8.25 thìa cà phê đường

– 1 lon Mountain Dew – 11.5 thìa cà phê đường

Ngũ cốc ăn sáng (tính trên 100 gram)

ngũ cốc

Ngũ cốc chưa hẳn đã cân bằng được dinh dưỡng (ảnh minh họa)

– Alpen – 5.75 thìa cà phê đường

– Cheerios – 1 thìa cà phê đường

– Corn Flakes – 2.4 thìa cà phê đường

– Cocoa Krispies – 9.75 thìa cà phê đường

– Froot Loops – 10.5 thìa cà phê đường

– Raisin Bran – 7.75 thìa cà phê đường

– Frosted Flakes – 8.75 thìa cà phê đường

– Honey Smacks – 14 thìa cà phê đường

– Rice Krispies – 2.5 thìa cà phê đường

– Special K – 3 thìa cà phê đường

– Wheaties – 3.75 thìa cà phê đường

– Trix – 8 thìa cà phê đường

– Lucky Charms – 9 thìa cà phê đường

– Rice Chex – 2 t thìa cà phê đường

– Wheat Chex – 2.5 thìa cà phê đường

– Corn Chex – 2.75 thìa cà phê đường

– Honey Nut Cheerios – 8.25 thìa cà phê đường

– Reese’s Puffs – 8.75 thìa cà phê đường

– Golden Grahams – 8.75 thìa cà phê đường

– Cocoa Puffs – 9.25 thìa cà phê đường

– Cookie Crisp – 8.75 thìa cà phê đường

– Shredded Wheat – 0.1 thìa cà phê đường

– Cocoa Pebbles – 9 thìa cà phê đường

– Banana Nut Crunch – 4.5 thìa cà phê đường

Trái cây (tính trên 100g trái cây)

trái cây

Trái cây chứa đường ở dạng fructozo (ảnh minh họa)

Trái cây chứa đường ở dạng fructozo. Và lượng đường trong những loại quả khác nhau cũng khác nhau. Bố mẹ có thể xem danh sách dưới đây.

– Xoài – 3.2 thìa cà phê đường

– Chuối – 3 thìa cà phê đường

– Táo – 2.6 thìa cà phê đường

– Dứa – 2.5 thìa cà phê đường

– Nho – 4 thìa cà phê đường

– Chanh – 0.6 thìa cà phê đường

– Kiwi – 2.3 thìa cà phê đường

– Mơ – 2.3 thìa cà phê đường

– Dâu tây – 1.3 thìa cà phê đường

– Mâm xôi – 1 thìa cà phê đường

– Việt quất – 1.7 thìa cà phê đường

– Cranberry – 1 thìa cà phê đường

– Cà chua – 0.7 thìa cà phê đường

Bánh ngọt và đồ tráng miệng

đồ tráng miệng

Bánh ngọt – món khoái khẩu của nhiều bé cũng chứa nhiều đường

– Bánh Custard (1 phần bánh) – 3.25 thìa cà phê đường

– Bánh Carrot (1 miếng vừa) – 3 thìa cà phê đường

– Bánh Mouse sô – cô – la ( 1 phần bánh ) – 3 thìa cà phê đường

– Bánh rán vòng Donut (1 chiếc) – 3.5 thìa cà phê đường

– Bánh kem hoa quả (1 miếng vừa ) – 5 thìa cà phê đường

– Kem ( 1 viên) – 3 thìa cà phê đường

– Bánh Muffin (1 phần bánh có hạt sô – cô – la) – 4.75 thìa cà phê đường

– Bánh gạo (1 phần) – 3.75 thìa cà phê đường

– Bánh bông lan (1 lát vừa) – 5.5 thìa cà phê đường

– Bánh cuộn ( 1 lát vừa) – 2.5 thìa cà phê đường



Bình luận

Bạn phải đăng nhập để gửi phản hồi.

BÀI CÙNG CHUYÊN MỤC